Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 幬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幬, chiết tự chữ TRÙ, ĐÀO, ĐÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幬:

幬 trù, đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幬

Chiết tự chữ trù, đào, đáo bao gồm chữ 巾 壽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幬 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 壽
  • cân, khân, khăn
  • thọ
  • trù, đào [trù, đào]

    U+5E6C, tổng 17 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chou2, dao4;
    Việt bính: cau4 dou6 tou4;

    trù, đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 幬

    (Danh) Màn ngồi thiền định.

    (Danh)
    Màn xe.Một âm là đào.

    (Động)
    Che trùm.


    đáo, như "đáo (cái nắp đậy)" (gdhn)
    trù, như "trù (màn che, mái trướng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 幬:

    , , , , 𢅥, 𢅧,

    Dị thể chữ 幬

    ,

    Chữ gần giống 幬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬 Tự hình chữ 幬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幬

    trù:trù (màn che, mái trướng)
    đáo:đáo (cái nắp đậy)
    幬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幬 Tìm thêm nội dung cho: 幬