Cao su chống va đập cửa
Từ: 第一国际 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一国际:
Nghĩa của 第一国际 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìyīguójì] đệ nhất quốc tế; quốc tế thứ nhất。即国际工人协会。无产阶级的第一国际性组织,1864年成立,1876年宣告解散。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |

Tìm hình ảnh cho: 第一国际 Tìm thêm nội dung cho: 第一国际
