Từ: 美化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美化 trong tiếng Trung hiện đại:

[měihuà] điểm tô cho đẹp; làm cho đẹp。加以装饰或点缀使美观。
美化校园。
làm đẹp sân trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
美化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美化 Tìm thêm nội dung cho: 美化