Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美术 trong tiếng Trung hiện đại:

[měishù] 1. mỹ thuật tạo hình。造型艺术:占有一定空间、构成有美感的形象、使人通过视觉来欣赏的艺术,包括绘画、雕塑、建筑等。
2. mỹ thuật hội hoạ。传指绘画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
美术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美术 Tìm thêm nội dung cho: 美术