Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 群众运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众运动:
Nghĩa của 群众运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[qúnzhòngyùndòng] phong trào quần chúng。有广大人民参加的政治运动或社会运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 群众运动 Tìm thêm nội dung cho: 群众运动
