Từ: 群众运动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众运动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群众运动 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnzhòngyùndòng] phong trào quần chúng。有广大人民参加的政治运动或社会运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
群众运动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群众运动 Tìm thêm nội dung cho: 群众运动