Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 翻箱倒笼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻箱倒笼:
Nghĩa của 翻箱倒笼 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānxiāng dǎolǒng] kiểm tra kỹ càng。形容彻底搜寻、查检。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笼
| lung | 笼: | lung (lồng chim) |

Tìm hình ảnh cho: 翻箱倒笼 Tìm thêm nội dung cho: 翻箱倒笼
