Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻译 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānyì] 1. dịch; phiên dịch。把一种语言文字的意义用另一种语言文字表达出来(多指方言与民族共同语、方言与方言、古代语与现代语之间一种用另一种表达);把代表语言文字的符号或数码用语言文字表达出来。
翻译外国小说。
dịch tiểu thuyết nước ngoài
把密码翻译出来。
dịch mật mã ra.
2. người dịch; phiên dịch viên。做翻译工作的人。
他当过三年翻译。
anh ấy làm phiên dịch viên ba năm rồi.
翻译外国小说。
dịch tiểu thuyết nước ngoài
把密码翻译出来。
dịch mật mã ra.
2. người dịch; phiên dịch viên。做翻译工作的人。
他当过三年翻译。
anh ấy làm phiên dịch viên ba năm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 译
| dịch | 译: | dịch thuật, thông dịch |

Tìm hình ảnh cho: 翻译 Tìm thêm nội dung cho: 翻译
