Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老境 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojìng] 1. tuổi già。老年时代。
渐入老境。
từ từ bước vào tuổi già.
2. cảnh già。老年时的境况。
他的老境倒也平顺。
cảnh già của ông ta cũng thanh thản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
老境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老境 Tìm thêm nội dung cho: 老境