Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老家 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojiā] 1. quê nhà。在外面成立了家庭的人,称故乡的家庭。
2. nguyên quán; quê quán; quê。指原籍。
我老家是湖南。
tôi quê ở Hồ Nam.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
老家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老家 Tìm thêm nội dung cho: 老家