Từ: 老生常谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老生常谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老生常谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoshēngchángtán] Hán Việt: LÃO SINH THƯỜNG ĐÀM
lời lẽ tầm thường; lời nhàm tai。原指老书生的平凡议论,今指很平常的老话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
老生常谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老生常谈 Tìm thêm nội dung cho: 老生常谈