Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老生常谈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老生常谈:
Nghĩa của 老生常谈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoshēngchángtán] Hán Việt: LÃO SINH THƯỜNG ĐÀM
lời lẽ tầm thường; lời nhàm tai。原指老书生的平凡议论,今指很平常的老话。
lời lẽ tầm thường; lời nhàm tai。原指老书生的平凡议论,今指很平常的老话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |

Tìm hình ảnh cho: 老生常谈 Tìm thêm nội dung cho: 老生常谈
