Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耕云播雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕云播雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耕云播雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngyúnbōyǔ] cải tạo tự nhiên (mang nghĩa ví von)。指控制降雨,改造自然,多用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
耕云播雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕云播雨 Tìm thêm nội dung cho: 耕云播雨