Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 耕读 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngdú] vừa làm ruộng vừa đi học; vừa làm ruộng vừa dạy học。指既从事农业劳动又读书或教学。
耕读小学
vừa làm ruộng vừa đi học tiểu học
耕读教师
vừa làm ruộng vừa dạy học
耕读小学
vừa làm ruộng vừa đi học tiểu học
耕读教师
vừa làm ruộng vừa dạy học
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
| canh | 耕: | canh tác |
| cầy | 耕: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |

Tìm hình ảnh cho: 耕读 Tìm thêm nội dung cho: 耕读
