Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳熟能详 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳熟能详:
Nghĩa của 耳熟能详 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrshúnéngxiáng] Hán Việt: NHĨ THỤC NĂNG TƯỜNG
nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen。听的次数多了,熟悉得能详尽地说出来。
nghe nhiều nên thuộc; nghe nhiều nên quen。听的次数多了,熟悉得能详尽地说出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 详
| tường | 详: | tỏ tường |

Tìm hình ảnh cho: 耳熟能详 Tìm thêm nội dung cho: 耳熟能详
