Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 职衔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíxián] 1. chức vụ và quân hàm。职位和军衔(如中校团长,团长是职,中校是衔)。
书
2. cấp hàm quan lại。官衔。
书
2. cấp hàm quan lại。官衔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |

Tìm hình ảnh cho: 职衔 Tìm thêm nội dung cho: 职衔
