Cao su chống va đập cửa

Từ: 联合国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联合国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联合国 trong tiếng Trung hiện đại:

[Liánhéguó] liên hiệp quốc。第二次世界大战结束后于1945年成立的国际组织,总部设在美国纽约。主要机构有联合国大会、安全理事会、经济和社会理事会、秘书处等。联合国宪章规定,其主要宗旨是维护国际和平与安全, 发展国际友好关系, 促进经济文化等方面的国际合作。
联合国安全理事会。
Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
联合国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联合国 Tìm thêm nội dung cho: 联合国