Chữ 臈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臈, chiết tự chữ LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臈:

臈 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臈

Chiết tự chữ lạp bao gồm chữ 肉 葛 hoặc 月 葛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臈 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 葛
  • nhục, nậu
  • cát
  • 2. 臈 cấu thành từ 2 chữ: 月, 葛
  • ngoạt, nguyệt
  • cát
  • lạp [lạp]

    U+81C8, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: la4;
    Việt bính: laap6;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 臈

    Tục dùng như chữ lạp .
    lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臈:

    , ,

    Dị thể chữ 臈

    , ,

    Chữ gần giống 臈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臈 Tự hình chữ 臈 Tự hình chữ 臈 Tự hình chữ 臈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臈

    lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
    臈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臈 Tìm thêm nội dung cho: 臈