Từ: 聚焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjiāo] tập trung; tụ (ánh sáng, điện tử)。使光或电子束等聚集于一点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
聚焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚焦 Tìm thêm nội dung cho: 聚焦