Từ: 伦理学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伦理学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伦 • 理 • 学

Nghĩa của 伦理学 trong tiếng Trung hiện đại:

[lūnlǐxué] luân lý học。关于道德的起源、发展,人的行为准则和人与人之间的义务的学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân伦:luân lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
伦理学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伦理学 Tìm thêm nội dung cho: 伦理学