Nghĩa của 伦理学 trong tiếng Trung hiện đại:
[lūnlǐxué] luân lý học。关于道德的起源、发展,人的行为准则和人与人之间的义务的学说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦
| luân | 伦: | luân lý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 伦理学 Tìm thêm nội dung cho: 伦理学
