Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 聚珍版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚珍版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚珍版 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùzhēnbǎn] bản in Tụ Trân (đời Càn Long thời Thanh ở Trung Quốc)。清代乾隆三十八年(1773年)用活字版印《四库全书》里一部分善本书,这种版本称为聚珍版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
聚珍版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚珍版 Tìm thêm nội dung cho: 聚珍版