Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 聚精会神 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚精会神:
Nghĩa của 聚精会神 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùjīnghuìshén] tập trung tinh thần; tập trung tư tưởng; chăm chú; chú ý。集中精神。
同学们聚精会神地听老师讲解。
học sinh chăm chú nghe thầy giáo giảng bài.
同学们聚精会神地听老师讲解。
học sinh chăm chú nghe thầy giáo giảng bài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 聚精会神 Tìm thêm nội dung cho: 聚精会神
