Từ: 聚精会神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚精会神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚精会神 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjīnghuìshén] tập trung tinh thần; tập trung tư tưởng; chăm chú; chú ý。集中精神。
同学们聚精会神地听老师讲解。
học sinh chăm chú nghe thầy giáo giảng bài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
聚精会神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚精会神 Tìm thêm nội dung cho: 聚精会神