Cao su chống va đập cửa

Từ: 聪明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聪明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聪明 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōng·ming] thông minh; nhạy bén; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo。智力发达,记忆和理解能力强。
这孩子既聪明又用功,学习上进步很快。
đứa bé này đã thông minh lại còn chăm chỉ, học tập tiến bộ rất nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

thông:thông (nghe rõ); thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
聪明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聪明 Tìm thêm nội dung cho: 聪明