Từ: 肆力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肆力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肆力 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìlì] tận sức; tận lực; hết sức; làm hết sức。尽力。
肆力农事。
tận tuỵ với công việc đồng áng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ:tứ sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
肆力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肆力 Tìm thêm nội dung cho: 肆力