Từ: 肌體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肌體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ thể
Thân thể. ◎Như:
cơ thể sấu tiểu
小.

Nghĩa của 肌体 trong tiếng Trung hiện đại:

[jītǐ] thân thể; cơ thể (ví với cơ cấu tổ chức)。指身体、也用来比喻组织机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
肌體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肌體 Tìm thêm nội dung cho: 肌體