Từ: 肠炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肠炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyán] viêm ruột (y)。肠黏膜的炎症,通常多指小肠黏膜的炎症。症状是腹痛、发烧、腹泻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm:viêm nhiệt
肠炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肠炎 Tìm thêm nội dung cho: 肠炎