Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 股市 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔshì] 1. thị trường chứng khoán。买卖股票的市场。
香港股市
thị trường chứng khoán Hồng Kông.
2. giá cả thị trường cổ phiếu; giá cổ phiếu。指投票的行市。
香港股市
thị trường chứng khoán Hồng Kông.
2. giá cả thị trường cổ phiếu; giá cổ phiếu。指投票的行市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 股
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cỗ | 股: | cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 股市 Tìm thêm nội dung cho: 股市
