Cao su chống va đập cửa

Chữ 彔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彔, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 彔:

彔 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彔

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 彑 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彔 cấu thành từ 2 chữ: 彑, 水
  • kí, ký, kệ
  • thuỷ, thủy
  • lục [lục]

    U+5F54, tổng 8 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 彔

    (Động) Điêu khắc gỗ.

    (Tính)
    lục lục
    : (1) Bận rộn, tất bật.
    ◎Như: cận nhật lục lục, vô phiến khắc sảo tức , gần đây bận bịu, không một khoảnh khắc nghỉ ngơi. (2) Rõ ràng, rành rành.
    ◎Như: vãng sự lục lục, như tại nhãn tiền , việc cũ rành rành như ngay trước mắt.

    Chữ gần giống với 彔:

    , , ,

    Chữ gần giống 彔

    , , , , , , , , 祿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彔 Tự hình chữ 彔 Tự hình chữ 彔 Tự hình chữ 彔

    彔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彔 Tìm thêm nội dung cho: 彔