Từ: 肢体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肢体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肢体 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhītǐ] tứ chi; thân thể; mình và tứ chi。四肢,也指四肢和躯干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
肢体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肢体 Tìm thêm nội dung cho: 肢体