Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 胃口 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèikǒu] 1. ăn uống。指食欲。
胃口不好
ăn uống không ngon
2. khẩu vị; sở thích; hứng thú; lòng ham muốn (ví với sự hứng thú đối với sự vật hoặc hoạt động)。比喻对事物或活动的兴趣。
打球他不感兴趣,游泳才对他的胃口。
anh ấy không thích đánh bóng, bơi lội mới là sở thích của anh ấy.
胃口不好
ăn uống không ngon
2. khẩu vị; sở thích; hứng thú; lòng ham muốn (ví với sự hứng thú đối với sự vật hoặc hoạt động)。比喻对事物或活动的兴趣。
打球他不感兴趣,游泳才对他的胃口。
anh ấy không thích đánh bóng, bơi lội mới là sở thích của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 胃口 Tìm thêm nội dung cho: 胃口
