Từ: 胆力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆力 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnlì] lòng gan dạ; dũng cảm。胆量和魄力。
胆力过人
dũng cảm hơn người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
胆力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆力 Tìm thêm nội dung cho: 胆力