Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 背书 批单 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背书 批单:
Nghĩa của 背书 批单 trong tiếng Trung hiện đại:
bèishū pī dān ký hậu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |

Tìm hình ảnh cho: 背书 批单 Tìm thêm nội dung cho: 背书 批单
