Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 保护层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护层 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùcéng] ô dù; kẻ bao che (vốn chỉ lớp ngoài bảo vệ cho bên trong không bị hư hại, dùng ví một số người bao che cho người xấu)。原指防止内部不受损坏的表层,比喻对坏人有庇护作用的一些人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
保护层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护层 Tìm thêm nội dung cho: 保护层