Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背脊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背脊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bối tích
Xương sống lưng.

Nghĩa của 背脊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèijǐ] lưng; sống lưng。背部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)
背脊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背脊 Tìm thêm nội dung cho: 背脊