Từ: 胎教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎教 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāijiào] dưỡng thai。指孕妇在怀孕期间,通过自身的调养和修养,给予胎儿以良好影响,如注意营养,保持心情舒畅,谨慎用药,避免辐射等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
胎教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎教 Tìm thêm nội dung cho: 胎教