Cao su chống va đập cửa

Từ: 胎毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胎毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胎毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāimáo] tóc máu; tóc của trẻ mới sơ sinh; lông máu (của động vật mới sinh.)。胎发,也指初生的哺乳动物身上的毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
胎毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胎毛 Tìm thêm nội dung cho: 胎毛