Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 昤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昤, chiết tự chữ LÌNH, RẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昤

Chiết tự chữ lình, rảnh bao gồm chữ 日 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昤 cấu thành từ 2 chữ: 日, 令
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • []

    U+6624, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2, ling1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 昤



    lình, như "thình lình" (gdhn)
    rảnh, như "rảnh rang" (gdhn)

    Chữ gần giống với 昤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Chữ gần giống 昤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昤 Tự hình chữ 昤 Tự hình chữ 昤 Tự hình chữ 昤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昤

    lình:thình lình
    rảnh:rảnh rang
    昤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昤 Tìm thêm nội dung cho: 昤