Từ: 胜地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngdì] thắng cảnh; thắng địa; cảnh đẹp。有名的风景优美的地方。
避暑胜地。
thắng cảnh nghỉ mát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
胜地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜地 Tìm thêm nội dung cho: 胜地