Từ: 胞族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胞族 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāozú] người cùng dòng máu; người trong tộc; người cùng dòng họ; bào tộc。血缘关系很近的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
胞族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞族 Tìm thêm nội dung cho: 胞族