Từ: 胡笳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡笳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡笳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hújiā] sáo (loại sáo giống sáo ngang của các dân tộc phương Bắc Trung Quốc, thời xưa.)。中国古代北方民族的一种乐器,类似笛子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笳

già:già (ống địch của dân Hồ)
胡笳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡笳 Tìm thêm nội dung cho: 胡笳