Từ: 本業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn nghiệp
Nghề nghiệp chủ yếu.Nghề đã làm từ trước. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha dã toàn liễu hảo kỉ cá tiền, gia lí dĩ kinh hữu lưỡng tam cá phô tử, chỉ thị bất khẳng phóng hạ bổn nghiệp, nguyên cựu lĩnh ban
錢, 子, , 班 (Đệ cửu thập tam hồi) Anh ta tuy gom góp được một số tiền, trong nhà đã có hai ba cửa hàng, nhưng anh chưa chịu bỏ nghề cũ, vẫn cứ coi ban hát tuồng như trước.Chỉ nghề nông. ◇Sử Kí 記:
Lục lực bổn nghiệp, canh chức trí túc bạch đa giả phục kì thân
, 身 (Thương Quân truyện 傳) Ai hết sức làm nghề ruộng, cày cấy, làm cho thóc lụa gia tăng thì được miễn thuế khóa hoặc tạp dịch.Sự vụ căn bản. ◇Tam quốc chí 志:
Phú quốc chi bổn nghiệp dã
(Ngô Chí, Hoa Hạch truyện 志, 傳) Làm cho nước giầu, ấy là sự vụ căn bản.

Nghĩa của 本业 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnyè] 1. nghề nghiệp; nghề gốc。本来的行业。
2. nông nghiệp (thời xưa)。古代指农业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
本業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本業 Tìm thêm nội dung cho: 本業