Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vẩy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẩy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẩy

Dịch vẩy sang tiếng Trung hiện đại:

《用手舀水由下往上甩出去。》vẩy ít nước rồi hãy quét.
先撩些水然后再扫地。
萝卜花 《眼球角膜发生溃疡, 好转后, 在角膜上遗留下的白色瘢痕, 俗称萝卜花。》
《用力把液体向外倒或向外洒, 使散开。》
lúc quét sân, vẩy một ít nước để tránh bụi.
扫地时, 泼一点水, 免得尘土飞扬。 洒 《使(水或其他东西)分散地落下。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẩy

vẩy𢫕:vẩy tay
vẩy:vẩy tay
vẩy:vẩy nước
vẩy:vẩy nước
vẩy𩷛:vẩy cá
vẩy𩷳:vẩy cá
vẩy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẩy Tìm thêm nội dung cho: vẩy