Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胰岛素 trong tiếng Trung hiện đại:
[yídǎosù] in-su-lin (một loại kích thích tố do tuyến tuỵ tiết ra, có thể xúc tiến sự hình thành tinh bột trong cơ và gan của cơ thể động vật, thúc đẩy quá trình sử dụng và ô-xy hoá đường glucô trong cơ thể, từ đó điều tiết hàm lượng đường trong máu và cơ thể. Khi lượng insulin tiết ra bị giảm sẽ gây ra bệnh tiểu đường.)。胰腺分泌的一种激素,能促进肝脏和肌肉内动物淀粉的生 成,加速组织中葡萄糖的氧化和利用,从而调节体内血糖的含量。胰岛素分泌量减低时即引起糖尿病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胰
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 胰岛素 Tìm thêm nội dung cho: 胰岛素
