Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鳞茎 trong tiếng Trung hiện đại:
[línjīng] thân củ; thân hành。地下茎的一种, 形状像圆盘,下部有不定根, 上部有许多变态的叶子, 内含营养物质, 肥厚多肉, 从鳞茎的中心生出地上茎。如洋葱、水仙等的地下茎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞
| lân | 鳞: | lân (vảy cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎
| hành | 茎: | củ hành |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 鳞茎 Tìm thêm nội dung cho: 鳞茎
