Từ: 鳞茎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳞茎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鳞茎 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjīng] thân củ; thân hành。地下茎的一种, 形状像圆盘,下部有不定根, 上部有许多变态的叶子, 内含营养物质, 肥厚多肉, 从鳞茎的中心生出地上茎。如洋葱、水仙等的地下茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

lân:lân (vảy cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎

hành:củ hành
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
鳞茎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳞茎 Tìm thêm nội dung cho: 鳞茎