Từ: giáo lý phúc âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ giáo lý phúc âm:
Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo
| giáo | 敎: | giáo giở (lật lọng) |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| giáo | 槊: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𪳞: | |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𨬊: | gươm giáo, giáo mác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phúc | 蝮: | phúc xà (rắn hổ mang) |
| phúc | 輻: | phúc chiếu (sáng tỏ) |
| phúc | 辐: | phúc chiếu (sáng toả) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |
Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: giáo lý phúc âm Tìm thêm nội dung cho: giáo lý phúc âm
