Từ: 胶着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶着 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhuó] giằng co; cầm cự。比喻相持不下,不能解决。
胶着状态。
trạng thái giằng co.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
胶着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶着 Tìm thêm nội dung cho: 胶着