Từ: 胸膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngmó] màng phổi。包在肺脏表面和贴在胸腔内壁的两层浆膜。这两层薄膜两端连在一起,当中形成囊状的空腔,叫胸膜腔,腔内有少量液体,可以减少两层薄膜的摩擦。也叫肋膜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
胸膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸膜 Tìm thêm nội dung cho: 胸膜