Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胸鳍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸鳍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸鳍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngqí] vây ngực (của cá)。鱼类胸部的鳍,在鳃的后面,左右各一,是鱼类的运动器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳍

:bối kì (vây cá)
胸鳍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸鳍 Tìm thêm nội dung cho: 胸鳍