Cao su chống va đập cửa

Từ: 脉动星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉动星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脉动星 trong tiếng Trung hiện đại:

[màidòngxīng] sao mạch động (những ngôi sao do chuyển ngôi mà ánh sáng thay đổi, lúc mờ lúc tỏ)。变星的一种, 由于星体的周期性膨胀而光度经常变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
脉动星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉动星 Tìm thêm nội dung cho: 脉动星