Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脚腕子 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎowàn·zi] cẳng chân; mắt cá chân。小腿和腿接连的部分。也叫脚腕儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕
| oản | 腕: | oản chuối |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 脚腕子 Tìm thêm nội dung cho: 脚腕子
