Từ: 脱轨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱轨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱轨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōguǐ] chệch đường ray; trật đường ray。车轮离开轨道。
火车脱轨
xe lửa chệch đường ray

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo
脱轨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱轨 Tìm thêm nội dung cho: 脱轨