Từ: 腮腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腮腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腮腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāixiàn] tuyến nướt bọt (dưới hai mang tai)。两耳下部的唾液腺,是唾液腺中最大的一对,所分泌的唾液含大量的消化酶。也叫耳下腺。参看〖唾液腺〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮

tai:tai nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
腮腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腮腺 Tìm thêm nội dung cho: 腮腺